> For the complete documentation index, see [llms.txt](https://spsvn.gitbook.io/product-docs-1/llms.txt). Markdown versions of documentation pages are available by appending `.md` to page URLs; this page is available as [Markdown](https://spsvn.gitbook.io/product-docs-1/huong-dan-cai-dat-va-cau-hinh-quan-tri-vien/cau-hinh-quy-trinh/cau-hinh-du-lieu-tinh-toan-nang-cao.md).

# Cấu hình dữ liệu tính toán nâng cao

Dữ liệu tính toán phát triển nhằm:&#x20;

* Chuẩn hóa dữ liệu đánh giá từ nhiều tiêu chí khác nhau &#x20;
* Tính toán tự động dữ liệu từ dữ liệu kết nối ra bảng và từ bảng ra các trường thông tin&#x20;
* Định dạng dữ liệu ngày tháng năm và tính tổng của cột

Các công thức &#x20;

| STT                                  | Hàm                                                | Công thức                                    | Kết quả                                            | Mô tả                                                                       | Ghi chú                                       |
| ------------------------------------ | -------------------------------------------------- | -------------------------------------------- | -------------------------------------------------- | --------------------------------------------------------------------------- | --------------------------------------------- |
| Tính tổng cột trong bảng             |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 1                                    | SUM                                                | SUM(@Bảng, “THANH\_TIEN”)                    | Hiển thị tổng của cột “Thành tiền”                 | “THANH\_TIEN” là tên biến của cột “Thành tiền” cần tính tổng trong bảng     | Tên biến sẽ không thay đổi dù có đổi tên cột. |
| Tổng số dòng trong bảng              |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 2                                    | COUNT                                              | COUNT(@Bảng)                                 | Hiển thị số dòng có trong bảng                     |                                                                             |                                               |
| Thay đổi định dạng ngày              |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 3                                    | DATETIME                                           | DATETIME(@Này bắt đầu, “DD/MM/YYYY và hh:mm) | Hiển thị chuẩn theo định dạng                      | “Ngày bắt đầu” là trường thông tin thay đổi định dạng                       |                                               |
| Chuyển số tiền thành chữ             |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 4                                    | VNCAP                                              | VNCAP(@Số tiền, “Việt Nam Đồng”)             | Hiện thị số tiền từ dạng số sang dạng chữ          | “Số tiền” là trường thông tin chuyển từ dạng số sang dạng chữ               |                                               |
| Truy xuất 1 dữ liệu từ bảng          |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 5                                    | GET                                                | GET(@Bảng, “items\[0].THANH\_TIEN”)          | HiỂn thị thông tin từ bảng ra trường dữ liệu       | “THANH\_TIEN” là tên biến của cột trong bảng                                |                                               |
| 6                                    | GET(@Bảng, “items\[0].THANH\_TIEN.title”)          | Hiển thị thông tin từ bảng ra trường dữ liệu | Kiểu dữ liệu cột trong bảng là Lookup              |                                                                             |                                               |
| Truy suất từ dữ liệu kết nối ra bảng |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 7                                    | GET                                                | GET(@Lookup, “data.THANH\_TIEN”)             | Hiển thị thông tin từ list dữ liệu kết nối ra bảng | “THANH\_TIEN” là tên biến của các trường dữ liệu trong list dữ liệu kết nối |                                               |
| 8                                    | GET(@Lookup, “data.THANH\_TIEN.LookupValue”)       |                                              | Kiểu dữ liệu của cột là Lookup                     |                                                                             |                                               |
| Truy xuất dữ liệu từ multilookup     |                                                    |                                              |                                                    |                                                                             |                                               |
| 9                                    | NUMBERING                                          | NUMBERING(@Lookup,”data. THANH\_TIEN”)       |                                                    | “THANH\_TIEN” là tên biến của các trường dữ liệu trong list dữ liệu kết nối |                                               |
| 10                                   | NUMBERING(@Lookup,”data. THANH\_TIEN.LookupValue”) |                                              | Kiểu dữ liệu của cột là Lookup                     |                                                                             |                                               |
| 11                                   | BULLETS                                            | BULLETS(@Lookup,”data. THANH\_TIEN”)         |                                                    |                                                                             |                                               |
| 12                                   | BULLETS(@Lookup,”data. THANH\_TIEN. LookupValue”)  |                                              | Kiểu dữ liệu của cột là Lookup                     |                                                                             |                                               |

4\. Cách thức hoạt động&#x20;

\- Tính tổng cột trong bảng&#x20;

Trong bảng có cột “Thành tiền” muốn tính tổng tiền sẽ sử dụng công thức dưới đây để tính tổng số tiền của cột

<img src="/files/VjUYIRQ5Io5CIekaBesz" alt="" height="508" width="624">

\- Tổng số dòng trong bảng &#x20;

Tính tổng số dòng có trong bảng.&#x20;

<img src="/files/yo2jXFjAzW2xLQ90r4VW" alt="" height="514" width="624">

\- Thay đổi định dạng ngày &#x20;

Khi đổ dữ liệu từ bảng ra trường dữ liệu nhưng trường dữ liệu bị sai định dạng thì sẽ áp dụng công thức để thay đổi định dạng ngày giờ chuẩn hơn, phù hợp với các thứ tự ngày giờ định dạng mà người dùng mong muốn.&#x20;

<img src="/files/3cDRfrIxWe6GU08sxv78" alt="" width="563">

\- Chuyển số tiền thành chữ &#x20;

Số tiền đang có định dạng là số nhưng muốn số tiền được chuyển sang dạng chữ sẽ dùng công thức dưới đây&#x20;

<img src="/files/o5imu5JGPyXmH049KiL4" alt="" height="510" width="624">

\- Truy xuất dữ liệu từ bảng &#x20;

\+ Đổ dữ liệu từ bảng ra trường dữ liệu với kiểu dữ liệu của bảng không phải dạng lookup. &#x20;

<img src="/files/9zjHUmfWyIUEhhKViN5B" alt="" height="508" width="624">

\+ Dạng dữ liệu Lookup&#x20;

<img src="/files/ZGA7e88d8UChm9CnCRY5" alt="" height="506" width="624">

\- Truy suất dữ liệu từ dữ liệu kết nối ra bảng &#x20;

<img src="/files/etE5POF6vijOKrh9HLF7" alt="" height="308" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu là Lookup &#x20;

<img src="/files/AoWOnBlABklaBqQDnacR" alt="" height="332" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu BULLETS&#x20;

<img src="/files/rE9qheFjIArnKvq3b9hT" alt="" height="288" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu BULLETS (Dạng lookup)&#x20;

<img src="/files/Mb7AQHBeiHCGJypcdhBS" alt="" height="286" width="624">

<img src="/files/fnRyAL96fa1aia3NgJ1N" alt="" height="284" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu NUMBERING&#x20;

<img src="/files/rEL2b4Tvpvl81U9ZGASD" alt="" height="288" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu NUMBERING (Dạng lookup)&#x20;

<img src="/files/1Tx2CoXXDmiizhIAxeZG" alt="" height="286" width="624">

<img src="/files/Qndlt3UkjBQYUT5JVtET" alt="" height="288" width="624">

\+ Kiểu dữ liệu dạng TEXT&#x20;

<img src="/files/nEm8ABXSFvU4mJ0FYv0L" alt="" height="580" width="624">
